Phí Internet banking của các ngân hàng năm 2020

Phí internet banking của các ngân hàng không giống nhau. Bạn kinh doanh doanh trên mạng, hay là người thường xuyên sử dụng dịch vụ internet banking. Bạn muốn tìm cho mình một ngân hàng có dịch vụ internet banking rẻ nhất, và tốt nhất hãy xem bài viết dưới đây từ công ty tài chính MoneyK.

1 . Phí internet banking của vietcombank

Từ 1/3/2018 ngân hàng Vietcombank đang cung cấp 3 gói dịch vụ internet banking với các mức biểu phí khác nhau gồm:

1 . VCB-iB@nking

Dịch vụ internet banking Vietcombank

  1. Phí đăng ký miễn phí
  2. Phí Duy trì dịch vụ 10.000VND / tháng
  3. Miễn phí nếu khách hàng không phát sinh giao dịch tài
    chính trên VCB-iB@nking, VCB-Mobile B@nking trong
    tháng
  4. Miễn phí 01 dịch vụ với khách hàng có phát sinh giao dịch
    tài chính trên đồng thời cả 02 dịch vụ VCB-iB@nking và
    VCB-Mobile B@nking trong tháng.
  5. Miễn phí chuyển tiền giữa các tài khoản của khách hàng
  6. Chuyển khoản tới người hưởng tại Vietcombank : dưới 50 triệu phí 2000VND / 1 giao dịch. Trên 50 triệu phí 5000VND/ 1 giao dịch.
  7. Chuyển khoản cho người hưởng tại ngân hàng khác tại Việt Nam : mất 0.02% tổng số tiền chuyển. Tối thiểu phí 1 lần là 10000VND và tối đa à 1.000.000VND.
  8. Tài khoản chuyên thu của Kho bạc nhà nước tại Vietcombank : miễn phí
  9. Tài khoản chuyên thu của Kho bạc nhà nước tại ngân hàng khác : Dưới 500 triệu VND 10.000 VND/giao dịch
    – Từ 500 triệu VND trở lên 0,01% Số tiền giao dịch;
    – Tối đa: 200.000VND/giao dịch
  10. Phí dịch vụ ngân hàng qua tin nhắn VCB-SMS B@nking
    – Đăng ký dịch vụ Miễn phí
    – Duy trì dịch vụ 10.000 VND/tháng/số điện thoại
    – Miễn phí với số điện thoại không kích hoạt tính năng nhận SMS chủ động trong tháng

2 . VCB-Mobile B@nking

Gói internet banking VCB-mobile b@nking nhìn chung có phí đăng ký, phi duy trì và chuyển tiền nội ngoại mạng giống gói VCB-iB@nking bên trên. Tuy nhiên gói này không có mục tài khoản chuyên thu của Kho bạc nhà nước tại Vietcombank , Tài khoản chuyên thu của Kho bạc nhà nước tại ngân hàng khác. Bạn cần lưu ý diều này.

3 . Mobile BankPlus

Tất cả phí đăng ký duy trì dịch vụ giống 2 gói trên. Tuy nhiên gói này có đặc điểm nổi bật đó là chuyển tiền nội mạng ngân hàng miễn phí 100% . Phí áp dụng cho các ngân hàng khác Cố định 10000VND/ lần.

4 . Những lưu ý khi sử dụng dịch vụ internet banking tại vietcombank

1. Các mức phí quy định tại biểu phí chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT). Khi thu phí dịch vụ, Vietcombank sẽ
tính và thu thuế VAT theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Đối với mức phí quy định theo tỷ lệ % thì phí thu được tính theo tỷ lệ % x giá trị giao dịch tương ứng.
3. Giao dịch tài chính: là giao dịch chuyển khoản, thanh toán, nạp tiền hay bất kỳ giao dịch có phát sinh hạch toán tiền
trên tài khoản khách hàng (riêng đối với giao dịch thực hiện trong tương lai: thời điểm xác định phát sinh giao dịch
tài chính là thời điểm lập yêu cầu giao dịch).
4. Mức phí quy định trong biểu phí chưa bao gồm các khoản phí (điện phí, bưu phí, thuế, phí dịch vụ…) phải trả cho
các đơn vị và/hoặc các ngân hàng khác cùng tham gia cung ứng dịch vụ. Vietcombank sẽ thu các khoản phí này (nếu
phát sinh) cùng với Phí dịch vụ tương ứng theo Biểu phí của Vietcombank.
5. Các giao dịch liên quan đến việc sử dụng ngoại tệ tuân thủ theo quy định Quản lý Ngoại hối hiện hành của nhà
nước.
6. Khách hàng có thể trả phí dịch vụ bằng VND từ tài khoản ngoại tệ theo tỷ giá quy đổi do Vietcombank công bố tại
thời điểm thu phí
7. Trường hợp khách hàng yêu cầu hủy bỏ giao dịch hoặc khách hàng ngưng sử dụng dịch vụ trước hạn hoặc giao dịch
không được thực hiện vì sai sót không phải do lỗi của VCB gây ra, Vietcombank không hoàn lại phí dịch vụ và các
khoản phí khác (điện phí, bưu phí, thuế, phí dịch vụ … phải trả các đơn vị/ngân hàng khác) đã thu.
8. Vietcombank có thể thay đổi Biểu phí dịch vụ dành cho khách hàng cá nhân mà không cần báo trước với khách
hàng, trừ khi có thoả thuận khác.

2. Phí internet banking của VietinBank

Từ ngày 1/ 7/ 2019 Vietinbank áp dụng các mức phí cho dịch vụ internet Banking ngân hàng như bảng dưới đây

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
(Hiệu lực từ ngày 01/7/2019)

STT

NỘI DUNG

MỨC PHÍ (Chưa bao gồm VAT)

MỨC/TỶ LỆ PHÍ

TỐI THIỂU

TỐI ĐA

A

DỊCH VỤ VIETINBANK IPAY (mobile + Internet)

1

Phí đăng ký

0 VND

  

2

Phí duy trì dịch vụ (theo tháng)

 

TK VND

9.000 VND

 

 

TK ngoại tệ

9.000 VND/tỷ giá quy đổi

 

 

3

Nhóm dịch vụ tài chính

3.1

Chuyển khoản trong hệ thống

 0 VND

 

3.2

Chuyển khoản ngoài hệ thống

 

  • Từ 1.000 đ đến dưới 50.000.000 đ

8.000 VND/GD(1)

 

  • Từ 50.000.000 đ trở lên

0.01% GTGD

9.000 VND(1)

 3.3

Chuyển khoản ngoài hệ thống nhanh 24/7

9.000 VND/GD

7.000 VND/GD(2)

3.4

Nộp thuế điện tử

 

  • Trong hệ thống

0 VND

 

  • Ngoài hệ thống

9.000 VND/GD

 

3.5

Cung ứng RSA ( gồm mua mới và phát hành lại)

 

  • KH thông thường

300.000 VND/ thẻ

 

  • KH hạng vàng, bạc

150.000 VND/thẻ

 

  • KH hạng kim cương, bạch kim

0 VND/thẻ

 

4

Duy trì dịch vụ biến động số dư Tài khoản thanh toán trên iPay (OTT)

5.000 VND/TK/tháng

 

5

Các dịch vụ ngân hàng điện tử khác

Miễn phí

 

B

DỊCH VỤ SMS BANKING

1

Đăng ký sử dụng dịch vụ

0 VND

  

2

Duy trì dịch vụ SMS Biến động số dư Tài khoản thanh toán (theo tháng)

 

2.1

Gói Biến động số dư giao dịch giá trị từ 10.000đ

TK VND

9.000 VND

 

 

TK ngoại tệ

9.000 VND/tỷ giá quy đổi

 

 

2.2

Gói Biến động số dư giao dịch giá trị từ 1.000đ

 

 

TK VND

14.000 VND

 

 

TK ngoại tệ

14.000 VND/tỷ giá quy đổi

 

 

3

Duy trì dịch vụ SMS Biến động số dư Tiền gửi tiết kiệm (theo tháng)

2.000 VND

 

 

4

Duy trì dịch vụ SMS Biến động số dư Tiền vay

3.500 VND/TK/tháng

 

 

5

Nhận thông báo nhắc nợ

1.500 VND/SMS

C

DỊCH VỤ BANKPLUS

1

Đăng ký sử dụng dịch vụ

0 VND

  

2

Duy trì dịch vụ (theo tháng)

9.000 VND

 

 

3

Cấp lại PIN

0 VND

4

Giao dịch (chuyển khoản hoặc thanh toán)

0 VND

(1) Áp dụng cho các giao dịch từ 6h ngày 14/04/2020 đến hết 31/12/2020.
(2) Áp dụng cho các giao dịch chuyển khoản 24/7 qua Napas trên iPay Mobile có giá trị từ 2.000.000 VNĐ trở xuống từ 26/03/2020.
Phụ thuộc từng giao dịch cụ thể, VietinBank có thể thỏa thuận với KH áp dụng mức phí riêng so với mức quy định niêm yết.
Để biết thông tin cụ thể, Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch của VietinBank trên cả nước.

3 . Phí internet banking của ngân hàng Agribank

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ:  Sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 545/QĐ/NHNo-TCKT ngày 26/03/2020 (Có hiệu lực áp dụng từ 01/04/2020)

1. Phí đăng ký dịch vụ

–  Đăng ký sử dụng dịch vụ Internet Banking Miễn phí
–  Phí đăng ký SMS OTP Miễn phí
–  Phí mua/cấp lại thiết bị sinh mã OTP Theo giá mua từng loại thiết bị (*)
–  Phí mua/cấp lại phần mềm sinh mã OTP Miễn phí
–  Phí thay đổi phương thức xác thực 10.000 VND/lần
– Phí hủy dịch vụ 20.000 VND/lần

2. Phí duy trì dịch vụ

– Đối với khách hàng cá nhân 50.000 VND/năm
– Đối với khách hàng tổ chức 200.000 VND/năm

3. Phí giao dịch

1. Dịch vụ phi tài chính Miễn phí
2. Dịch vụ tài chính, thanh toán
–  Chuyển tiền trong hệ thống Agribank 0,02% : 3.000VND – 800.000VND
–  Chuyển tiền đi khác hệ thống Agribank 0,025% : 7.000VND – 1.000.000VND
–  Dịch vụ nộp thuế điện tử Theo mức phí chuyển tiền tương ứng trong từng thời kỳ
– Thanh toán hóa đơn Theo thỏa thuận từng đối tác
– Phí tra soát giao dịch
–  Tra soát giao dịch trong hệ thống Agribank 10.000 VND/lần
– Tra soát giao dịch ngoài hệ thống Agribank 20.000 VND/lần
– Tra soát giao dịch liên quan sự cố bất khả kháng, lỗi đường truyền, mạng viễn thông Miễn phí

4. Dịch vụ SMS Banking Agribank

1. Phí duy trì dịch vụ

– Cá nhân 10.000 VND/tài khoản/tháng
– Tổ chức 50.000 VND/tài khoản/tháng

2. Phí giao dịch

–  VNTopup, Apaybill: Miễn phí
–  Atransfer
a) ≤ 10.000.000 VND:  phí 2.000 VND/giao dịch
b) > 10.000.000 VND đến ≤ 25.000.000 VND:  phí 5.000 VND/giao dịch
c) > 25.000.000 VND : phí 7.000 VND/giao dịch
– Phí tin nhắn (gửi đến đầu số 8049, 8149) Theo mức phí tin nhắn do nhà mạng
thu
– Phí thay đổi thông tin 10.000 VND/lần

3 . Dịch vụ Agribank E-Mobile Banking

1. Phí duy trì dịch vụ
–  Cá nhân 10.000 VND/tài khoản/tháng
–  Tổ chức 50.000 VND/tài khoản/tháng

2. Phí giao dịch

–  Nạp tiền; Thanh toán hóa đơn Miễn phí
–  Chuyển khoản trong hệ thống Agribank
a) ≤ 10.000.000 VND 2.000 VND/giao dịch
b) > 10.000.000 VND đến ≤ 25.000.000 VND 5.000 VND/giao dịch
c) > 25.000.000 VND 7.000 VND/giao dịch
–  Chuyển khoản liên ngân hàng (tại ATM và ứng dụng Agribank E-Mobile Banking)
a) Đối với giao dịch có giá trị ≤ 2.000.000 VND/giao dịch : 5.000 VND/giao dịch
b) Đối với giao dịch có giá trị > 2.000.000VND/giao dịch 0,05% số tiền GD : Tối thiểu: 8.000 VND/giao dịch
–  Dịch vụ phi tài chính Miễn phí

4 . Dịch vụ Bankplus

–   Phí đăng ký và kích hoạt dịch vụ Miễn phí
–  Phí duy trì dịch vụ 10.000 VND/tháng
–  Phí giao dịch
–  Phí truy vấn số dư và lịch sử giao dịch Miễn phí
– Phí Thu cước trả sau, nạp tiền cho thuê bao trả trước Miễn phí
– Chuyển khoản trong hệ thống Agribank
a) ≤ 10.000.000 VND :  2.000 VND/giao dịch
b) > 10.000.000 VND đến 25.000.000 VND :  5.000 VND/giao dịch

5. Giao dịch thanh toán trực tuyến (online)

qua Napas đối với dịch vụ công thực hiện trên Cổng dịch vụ công quốc gia, dịch vụ công của các bộ, ngành địa phương : Miễn phí
1. Mức phí quy định chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
2. Phí duy trì dịch vụ được tính đến hết kỳ thu phí (tháng/năm) kể cả trường hợp khách hàng hủy dịch vụ trước/trong thời điểm thu phí.
3. Các khoản phí trên chưa bao gồm các loại phí phát sinh ngoài Agribank. Đối với các trường hợp phát sinh phí khác, Agribank sẽ tính và thu thêm phí theo thực tế.
4. Agribank không hoàn trả lại phí thanh toán đã thu trong trường hợp khách hàng yêu cầu hủy bỏ dịch vụ hoặc dịch vụ thanh toán không thực hiện được vì sai sót, sự cố không phải do lỗi của Agribank gây ra.
5. Phí dịch vụ được thu trước, thu từng lần ngay sau khi phát sinh giao dịch hoặc thu gộp một lần sau khi kết thúc toàn bộ dịch vụ tùy thuộc vào loại dịch vụ đó.
6. Biểu phí này được thay đổi mà không cần có sự báo trước của ngân hàng trừ khi ngân hàng và khách hàng có thỏa thuận khác.
7. Các nội dung khác được quy định theo hướng dẫn của Agribank trong từng thời kỳ.

5. Phí internet banking của techcombank

STTLoại phíTại QuầyDịch vụ Ngân hàng điện tử
IChuyển khoản đi trong nước từ tài khoản VND (khách hàng có tài khoản mở tại Techcombank)  
1Chuyển khoản cùng hệ thống  
 Từ 20 triệu đồng trở xuống3,000 VNĐ/ giao dịchMiễn phí
 Trên 20 triệu đồng0.02% Max: 1,000,000 VNĐMiễn phí
 Áp dụng riêng với chuyển khoản từ tài khoản giải ngân sang tài khoản của bên thụ hưởng mở tại TCB9,000 VNĐ/ giao dịchKhông áp dụng
 Giữa các TK của một khách hàng, bao gồm tài khoản thẻ tín dụng TCBMiễn phíMiễn phí
 Người nhận bằng CMT/Thẻ CCCD/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của TCB từ giao dịch tại quầy0.03% Min: 20,000VNĐ Max: 1,000,000 VNĐKhông áp dụng
 Chuyển khoản cùng hệ thống áp dụng với KH là hội viên của dịch vụ ngân hàng ưu tiên Techcombank Priority với số tiền trên 20 triệu đồng0.02% Max: 150,000 VNĐMiễn phí
2Chuyển khoản khác hệ thống  
 Chuyển qua hệ thống liên ngân hàng0.035% Min: 20,000VNĐ Max: 1,000,000 VNĐMiễn phí
 Chuyển tiền qua số thể, số tài khoản thông qua dịch vụ 24/7Không áp dụngMiễn phí
 Trường hợp KH chuyển khoản đi trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (Thu thêm)0.01% Min: 10,000 VNĐ Max: 1,000,000 VNĐMiễn phí
 Chuyển khoản liên ngân hàng qua thẻ trên ATMKhông áp dụng10,000 VNĐ/ giao dịch ( Thực hiện tại ATM)
3Chuyển tiền đi trong nước bằng tiền mặt VND (Khách hàng nộp tiền mặt để chuyển đi) – thu người chuyển tiền  
 Người hưởng nhận tiền mặt bằng CMT/Thẻ CCCD/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của Techcombank0,04% Min: 30,000 VNĐ Max: 1,000,000 VNĐKhông áp dụng
 Tài khoản người hưởng tại Ngân hàng khác hoặc người hưởng nhận tiền mặt bằng CMT/Hộ chiếu tại điểm giao dịch của Ngân hàng khác0,06% Min: 50,000 VNĐ Max: 1,000,000 VNĐKhông

6. Phí internet banking của VPbank

Để có thể biết  phí sử dụng dịch vụ internet banking của ngân hàng VP bank. Mời bạn xem biểu phí cập nhật mới nhất từ moneyk

Bảng phí dịch vụ đăng ký internet banking và phí duy trì thường liên

Phí chuyển tiền và phí dịch vụ bankplus của VP bank

7. Phí internet banking của ngân hàng BIDV

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ BIDV EBANKING DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Thời gian áp dụng: Từ 25/02/2020

1. Bảng phí dịch vụ internet banking các gói : BIDV Online – BIDV Smart Banking – BIDV Bankplus

1 . Phí cấp mới/cấp lại thiết bị bảo mật Hardwaretoken :  Tối thiểu 200.000VND/chiếc

2 . SMS Token : Miễn phí

3. Phí duy trì dịch vụ (thường niên): Miễn phí

4 . PHÍ DỊCH VỤ TIN NHẮN BIẾN ĐỘNG SỐ DƯ VÀ THÔNG TIN NGÂN HÀNG (BSMS) (1 thuê bao = 1 số điện thoại).
– Khách hàng Cá nhân: 9.000VND/Thuê bao/Tháng (Miễn phí 2 tháng đầu đối với gói Nhận lương/Sinh viên/Doanh nhân)(**)
– Khách hàng là thu phí viên/đơn vị chấp nhận thanh toán POS (nhận tin nhắn chi tiết theo giao dịch): thu phí theo tin nhắn 1.000đ/tin (chi tiết đối tượng áp dụng tại mục (***))
5 .  PHÍ GIAO DỊCH
1.  Chuyển khoản giữa các tài khoản của khách hàng Miễn phí
2. Chuyển khoản cho người hưởng tại BIDV : Dưới 10.000 đồng Miễn phí
– Từ 30 triệu đồng trở xuống 1.000VND/giao dịch . Trên 30 triệu đồng 0,01% Số tiền chuyển, tối đa 9.000VND/giao dịch
3.  Chuyển khoản cho người hưởng tại ngân hàng khác tại Việt Nam
– Từ 500 nghìn đồng trở xuống 2.000VND/giao dịch .

–  Từ trên 500 nghìn đến 10 triệu đồng 7.000VND/giao dịch
– Trên 10 triệu đồng 0,02% Số tiền chuyển, tối thiểu 10.000VND/giao dịch, tối đa 50.000VND/giao dịch
4. Chuyển tiền quốc tế Không áp dụng
6.  Dịch vụ thanh toán hóa đơn
1. Thanh toán hóa đơn tiền điện (từng lần/định kỳ) Miễn phí hầu hết địa bàn (Trừ địa bàn Phúc Yên, Vĩnh Yên, Vĩnh Tường 2.000VND/hóa đơn). Miễn phí(áp dụng với các điện lực có kết nối qua Bankplus)
2 Các nhóm dịch vụ thanh toán hóa đơn khác (>100 dịch vụ)
– Học phí – lệ phí thi; Bảo hiểm; Thu hộ các dịch vụ tài chính, bảo hiểm; Nạp tiền : Miễn phí
– Điện thoại; Các dịch vụ viễn thông;Nạp/rút ví điện tử; Tiền nước; Truyền hình : Miễn phí
– Vé máy bay; Vé Tàu; Phí đường bộ VETC; thẻ cào…(áp dụng với các đơn vị có kết nối qua Bankplus)
Ghi chú: – Mức phí được BIDV áp dụng trong từng thời kỳ và thông báo trên website bidv.com.vn khi có sự thay đổi biểu phí áp dụng.
– Không áp dụng: sản phẩm/tính năng không được cung cấp trên kênh phân phối.
– Chuyển khoản bao gồm cả chuyển đến số tài khoản hoặc số thẻ hoặc số điện thoại
– (*): Phí thường niên dịch vụ Bankplus có thể thay đổi trong năm tùy theo thỏa thuận của BIDV và đối tác.
– (**): Áp dụng có điều kiện. Chi tiết liên hệ phòng giao dịch BIDV gần nhất
– (***): Phí BSMS theo tin nhắn không áp dụng với khách hàng chỉ sử dụng số điện thoại Viettel để nhận tin nhắn biến động số dư hoặc khách hàng là ĐVCNTT POS đăng ký “Báo cáo doanh số/phí thanh toán POS”.

8. Kết luận

Trên đây là bảng phí dịch vụ internet banking của các ngân hàng lớn tại Việt nam mà moneyK cung cấp tới bạn. Hi vọng bạn có một cách nhìn tổng quát phí dịch vụ internet banking .Ngoài tác dụng chuyển tiền và thanh toán chi phí sinh hoạt, dịch vụ internet banking còn giúp bạn trả lãi các khoản vay tiền trực tuyến của các công ty tài chính vay tiền.

Nếu bạn cần một khoản vay tiền nhanh không cần thế chấp tài sản nhận tiền sau 10 phút đăng ký hãy liên hệ ngay tới công ty tài chính MoneyK để nhận được sự trợ giúp tức thì.

Trả lời